Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curseđộng từ
- Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.tính từ
- Hay bẳn, hay gắt.tính từ
Ví dụ
-
She cursed and walked away.
-
That cursed machine stopped again.
-
He felt cursed after the bad day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép