Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curveđộng từ
- Cong.tính từ
Tiếng Nhật
- 丸いまるいtròn, hình cầu
Ví dụ
-
He curved the wire with pliers.
-
The curved road leads toward the mountains.
-
curved surface
mặt cong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép