TanroDictionary Sổ từ

curved

/kɜːvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của curveđộng từ
  2. Cong.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He curved the wire with pliers.

  2. The curved road leads toward the mountains.

  3. curved surface

    mặt cong

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép