Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh, chỏm, ngọn (núi... ).danh từ
- Điểm lùi.danh từ
- Mũi nhọn (lá... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 先端せんたんđầu nhọn, mũi, chóp
Ví dụ
-
We stopped at the cusp of the hill.
-
The market is on the cusp of change.
-
The leaf has a sharp cusp at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép