Nghĩa tiếng Việt
- Khách hàng.danh từ
- Gã, anh chàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The customer asked for a refund.
-
The shop has a very queer customer today.
-
queer customer
một gã kỳ quặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép