Nghĩa tiếng Việt
- Cắt kết nối.động từ
- Cô lập hoặc làm cho không thể tiếp cận.động từ
Tiếng Nhật
- 断つたつcắt đứt, cắt bỏ
- 途絶えるとだえるngừng, gián đoạn, đứt
- 遮るさえぎるcắt ngang, chặn, che (tầm nhìn, ánh sáng, gió)
- 切り落とすきりおとすcắt bỏ, chặt đứt, tỉa
- 断ち切るたちきるcắt (vải, giấy), cắt đứt
Ví dụ
-
The telephone's been cut off because we didn't pay the bill.
-
The heavy snow has blocked many roads and cut off a number of villages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép