TanroDictionary Sổ từ

cut-off

/ˈkətˈɔf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự ngắt.danh từ
  2. Ngưỡng, giới hạn.danh từ
  3. Đường tránh tắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storm caused a cut-off in power.

  2. The scientist studied the spectrum cut-off of light.

  3. We took a cut-off to avoid the traffic.

  4. spectrum cut-off

    ngưỡng phố

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép