Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự ngắt.danh từ
- Ngưỡng, giới hạn.danh từ
- Đường tránh tắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 締め切りしめきりhạn chót, hạn cuối
Ví dụ
-
The storm caused a cut-off in power.
-
The scientist studied the spectrum cut-off of light.
-
We took a cut-off to avoid the traffic.
-
spectrum cut-off
ngưỡng phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép