TanroDictionary Sổ từ

cycle

/ˈsaɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ, chu trình.danh từ
  2. Vòng.danh từ
  3. Tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề.danh từ
  4. Xe đạp.danh từ
  5. Quay vòng tròn theo chu kỳ.động từ
  6. Đi xe đạp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The water follows a natural cycle every year.

  2. The cycle repeats every seven days.

  3. She wrote a cycle of poems about winter.

  4. He rode his cycle to school.

  5. The machine can cycle through three modes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép