Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ, chu trình.danh từ
- Vòng.danh từ
- Tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề.danh từ
- Xe đạp.danh từ
- Quay vòng tròn theo chu kỳ.động từ
- Đi xe đạp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The water follows a natural cycle every year.
-
The cycle repeats every seven days.
-
She wrote a cycle of poems about winter.
-
He rode his cycle to school.
-
The machine can cycle through three modes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép