TanroDictionary Sổ từ

cynic

/ˈsɪnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (triết học) nhà khuyến nho.danh từ
  2. Người hoài nghi, người yếm thế.danh từ
  3. Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.danh từ
  4. Người có động cơ ích kỷ.danh từ
  5. Khuyến nho.tính từ
  6. Hoài nghi, yếm thế.tính từ
  7. Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt.tính từ
  8. Bất chấp đạo lý.tính từ

Ví dụ

  1. The cynic doubted every kind offer.

  2. A cynic expects the worst from people.

  3. The cynic laughed at their careful plan.

  4. What the cynics fail to understand is that the ground has shifted beneath them.

  5. The cynic school taught simple living.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép