Nghĩa tiếng Việt
- Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác.tính từ
- (thuộc) nang, (thuộc) u nang.tính từ
Ví dụ
-
The cystic tissue was carefully examined.
-
He needed treatment for a cystic lump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép