Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
-
Dúm miệng túi lại.
-
Dúm thêm muối.
-
Cho thêm một dúm muối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dúm miệng túi lại.
Dúm thêm muối.
Cho thêm một dúm muối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép