TanroDictionary Sổ từ

dịp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc thuận lợi cho việc gì.danh từ
  2. Thời gian gắn với sự việc.danh từ
  3. Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn.danh từ
  4. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn.danh từ
  5. Xem Dịp cầudanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)

  2. Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú Mỡ)

  3. Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.

  4. Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.

  5. Dịp đàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép