Nghĩa tiếng Việt
- Lúc thuận lợi cho việc gì.danh từ
- Thời gian gắn với sự việc.danh từ
- Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn.danh từ
- Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn.danh từ
- Xem Dịp cầudanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)
-
Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú Mỡ)
-
Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.
-
Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
-
Dịp đàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép