TanroDictionary Sổ từ

dag

/dæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoản kiếm, đoản dao.danh từ
  2. Súng cổ.danh từ
  3. Phần cuối sợi dây đang đu đưa.danh từ
  4. Đai da.danh từ
  5. Cắt lông cừu.động từ

Ví dụ

  1. The dag was mentioned in the report.

  2. She saw the dag near the door.

  3. He kept the dag in a drawer.

  4. They dag the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép