TanroDictionary Sổ từ

daily

/ˈdeɪli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hằng ngày; mỗi ngàytính từ い
  2. Báo hàng ngày.danh từ
  3. Người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept a daily diary.

  2. I go for a walk on a daily basis.

  3. I read the daili while eating breakfast.

  4. The daili came to clean the house.

  5. one's daily bread

    miếng ăn hằng ngày

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép