Nghĩa tiếng Việt
- hằng ngày; mỗi ngàytính từ い
- Báo hàng ngày.danh từ
- Người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept a daily diary.
-
I go for a walk on a daily basis.
-
I read the daili while eating breakfast.
-
The daili came to clean the house.
-
one's daily bread
miếng ăn hằng ngày
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép