Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy múa, sự khiêu vũ.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dance.động từ
- Đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dancing went on until midnight.
-
She is dancing with her friends.
-
The dancing lights filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép