TanroDictionary Sổ từ

dancing

/ˈdɑːnsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy múa, sự khiêu vũ.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dance.động từ
  3. Đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dancing went on until midnight.

  2. She is dancing with her friends.

  3. The dancing lights filled the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép