Nghĩa tiếng Việt
- Làm tối, làm u ám (bầu trời).động từ
- Làm sạm (da... ).động từ
- Làm thẫm (màu... ).động từ
- Làm buồn rầu, làm buồn phiền.động từ
- Tối sầm lại (bầu trời).động từ
- Sạm lại (da... ).động từ
- Thẫm lại (màu... ).động từ
- Buồn phiền.động từ
Tiếng Nhật
- 黒ずむくろずむđen lại, sẫm lại
Ví dụ
-
Clouds darken the sky before rain.
-
Sunlight can darken the skin.
-
Time will darken the paint.
-
The bad news darkened her mood.
-
The room darkened after sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép