Nghĩa tiếng Việt
- Mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác.danh từ
- Trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con).danh từ
- Ngòi nọc.danh từ
- Sự lao tới, sự phóng tới.danh từ
- Ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới.động từ
Ví dụ
-
He threw a dart at the board.
-
The children played a game of dart.
-
The insect's dart hurt my hand.
-
The cat made a quick dart toward the mouse.
-
He will dart a spear at the tiger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép