Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm, làm dịu, làm nhẹ.động từ
- Làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng... ).động từ
- Làm hả hơi (rượu... ).động từ
- Làm u mê; làm cho không có cảm giác gì đối với.động từ
- Giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động).động từ
- Hả hơi (rượu).động từ
- U mê đi (giác quan).động từ
Tiếng Nhật
- 静まり返るしずまりかえるim phăng phắc, lặng như tờ
Ví dụ
-
Soft pillows can help deaden the sound of traffic.
-
Time can deaden the shine of silver.
-
The juice deadened the sharp taste a little.
-
Noise can deaden your sense of calm.
-
The thick carpet deadened the sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép