Nghĩa tiếng Việt
- Sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc.danh từ
- Làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc.động từ
Tiếng Nhật
- 難関なんかんcửa ải khó, trở ngại, khó khăn, bế tắc
- 同点どうてんhoà điểm, bằng điểm
- 行き詰まりいきづまりsự bế tắc, ngõ cụt
- 立ち往生たちおうじょうsự bế tắc, mắc kẹt, chết máy
- 手詰まりてづまりbế tắc, bí, đình trệ
Ví dụ
-
The two teams reached a complete deadlock today.
-
The talks deadlocked after many hours.
-
to come to a deadlock
đi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không có lối thoát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép