TanroDictionary Sổ từ

deal

/diːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ tùng, gỗ thông.danh từ
  2. Tấm ván cây.danh từ
  3. Số lượng.danh từ
  4. Sự chia bài, lượt chia bài, ván bài.danh từ
  5. Sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương.danh từ
  6. Cách đối xử; sự đối đãi.danh từ
  7. phân phát, phân phối.động từ
  8. Chia (bài).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The table was made from pine deal.

  2. He carried a deal of wood.

  3. I have a great deal of work today.

  4. It is your deal to start the game.

  5. They made a secret deal with him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép