Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ tùng, gỗ thông.danh từ
- Tấm ván cây.danh từ
- Số lượng.danh từ
- Sự chia bài, lượt chia bài, ván bài.danh từ
- Sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương.danh từ
- Cách đối xử; sự đối đãi.danh từ
- phân phát, phân phối.động từ
- Chia (bài).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The table was made from pine deal.
-
He carried a deal of wood.
-
I have a great deal of work today.
-
It is your deal to start the game.
-
They made a secret deal with him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép