Nghĩa tiếng Việt
- Thoát ra chỗ rộng.động từ
- Chảy ra (sông).động từ
- Ra khỏi đường hẻm, ra khỏi rừng sâu.động từ
Ví dụ
-
The river will debouch into the valley.
-
The stream began to debouch into the lake.
-
The hikers debouch from the forest trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép