Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình... ).danh từ
- Tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa... ).danh từ
- Tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả).danh từ
- Tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ... ).danh từ
- Sự rã, sự phân rã.danh từ
- Suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình... ).động từ
- Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa... ).động từ
- Sự suy nhược (sức khoẻ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The village was in decay.
-
The old house showed clear decay.
-
The apple had begun to decay.
-
His tooth had serious decay.
-
Radioactive decay happens over a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép