Nghĩa tiếng Việt
- Giải quyết, phân xử.động từ
- Quyết định.động từ
- Lựa chọn, quyết định chọn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The judge will decide the legal question.
-
I need to decide to study harder tonight.
-
She had to decide between two jobs.
-
to decide a question
giải quyết một vấn đề
-
to decide against somebody
phân xử ai thua (kiện...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép