Nghĩa tiếng Việt
- Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ).động từ
- Đề tặng (sách... ).động từ
- Khánh thành, khai mạc.động từ
Tiếng Nhật
- 供えるそなえるdâng, cúng
Ví dụ
-
They dedicate this park to the local heroes.
-
He dedicated the book to his mother.
-
They dedicated the new hall yesterday.
-
to dedicate one's life to the cause of national liberation
cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép