TanroDictionary Sổ từ

dedicate

/ˈdedɪkeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ).động từ
  2. Đề tặng (sách... ).động từ
  3. Khánh thành, khai mạc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They dedicate this park to the local heroes.

  2. He dedicated the book to his mother.

  3. They dedicated the new hall yesterday.

  4. to dedicate one's life to the cause of national liberation

    cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép