Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I deem it necessary to finish our work now.
-
I deem it necessary to help him
tôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
-
to deem it one's duty
coi đó là nhiệm vụ của mình
-
to deem highly of...
đánh giá cao về... (ai...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép