Nghĩa tiếng Việt
- Sâu.tính từ
- Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm.tính từ
- Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.tính từ
- Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.tính từ
- Trầm.tính từ
- Sẫm, thẫm, thắm (màu sắc).tính từ
- Vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...tính từ
- Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The river is very deep and cold.
-
The mystery of his life remains very deep.
-
She felt a deep sorrow for her lost friend.
-
The heavy mud was very deep.
-
He spoke in a deep voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép