TanroDictionary Sổ từ

deep

/diːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu.tính từ
  2. Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm.tính từ
  3. Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.tính từ
  4. Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.tính từ
  5. Trầm.tính từ
  6. Sẫm, thẫm, thắm (màu sắc).tính từ
  7. Vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...tính từ
  8. Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river is very deep and cold.

  2. The mystery of his life remains very deep.

  3. She felt a deep sorrow for her lost friend.

  4. The heavy mud was very deep.

  5. He spoke in a deep voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép