Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm.danh từ
- Sự hụt; độ hụt.danh từ
- Số khuyết, góc khuyết.danh từ
- Đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small defect made the toy stop working.
-
There is a small defect in this product.
-
We must study the defect of a triangle.
-
Two soldiers defected to the other side.
-
mass defect
độ hụt khối lượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép