TanroDictionary Sổ từ

defence

/dɪˈfens/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại.danh từ
  2. Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.danh từ
  3. , (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ.danh từ
  4. Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A fence can serve as a defence for the yard.

  2. National defence is important for every country.

  3. They built a strong line of defence.

  4. The lawyer prepared a strong defence for him.

  5. national defence

    quốc phòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép