Nghĩa tiếng Việt
- Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại.danh từ
- Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.danh từ
- , (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ.danh từ
- Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A fence can serve as a defence for the yard.
-
National defence is important for every country.
-
They built a strong line of defence.
-
The lawyer prepared a strong defence for him.
-
national defence
quốc phòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép