TanroDictionary Sổ từ

defend

/dɪˈfend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.động từ
  2. Biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai).động từ
  3. Là luật sư bào chữa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Soldiers must defend their country from any attack.

  2. She will defend her friend in court.

  3. The lawyer will defend the client today.

  4. to defend somebody against something

    bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép