TanroDictionary Sổ từ

defer

/dɪˈfɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoãn, trì hoãn, để chậm lại.động từ
  2. Hoãn quân địch.động từ
  3. Theo, chiều theo, làm theo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We can defer the payment until next month.

  2. Let's defer the meeting until Friday.

  3. You should defer to your manager's final decision.

  4. to defer a payment

    hoãn trả tiền

  5. defer redpay

    (quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép