Nghĩa tiếng Việt
- Hoãn, trì hoãn, để chậm lại.động từ
- Hoãn quân địch.động từ
- Theo, chiều theo, làm theo.động từ
Tiếng Nhật
- 繰り延べるくりのべるhoãn lại, dời lại
- 繰り下げるくりさげるhoãn lại, lùi lại, dời xuống
- 持ち越すもちこすchuyển sang (kỳ sau), hoãn lại
Ví dụ
-
We can defer the payment until next month.
-
Let's defer the meeting until Friday.
-
You should defer to your manager's final decision.
-
to defer a payment
hoãn trả tiền
-
defer redpay
(quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép