Nghĩa tiếng Việt
- Làm tan băng, làm tan sương giá.động từ
- [làm cho] hết đông lạnh.động từ
Ví dụ
-
Please defrost the chicken before cooking.
-
The freezer setting will defrost the food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép