Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.động từ
Tiếng Nhật
- 区切るくぎるchia, phân ranh giới
Ví dụ
-
We delimit the area with a rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diˈlɪmɪt/
We delimit the area with a rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép