Nghĩa tiếng Việt
- Khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ).danh từ
- Sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt).danh từ
- Tiền tố có nghĩa là.danh từ
- Một nửa; một phần (demiplate tấm nửa).danh từ
- Không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết).danh từ
Ví dụ
-
Please print this on demi paper.
-
The demi studied quietly in the library.
-
The prefix demi often means half.
-
He ordered a demi cup of tea.
-
The sky showed a demi moon behind the clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép