Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chế độ dân chủ.danh từ
- (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ.danh từ
- Xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon).danh từ
Tiếng Nhật
- デモクラットngười theo chủ nghĩa dân chủ, đảng viên Dân chủ
Ví dụ
-
Each democrat voted for the new plan.
-
The democrat spoke at the local meeting.
-
The farmer loaded crates onto the democrat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép