TanroDictionary Sổ từ

demon

/ˈdiːmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma quỷ, yêu ma, ma quái.danh từ
  2. Người độc ác, người ác hiểm, người hung ác.danh từ
  3. Thằng bé tinh khôn quỷ quái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child drew a demon with sharp horns.

  2. He was a demon to everyone in the office.

  3. That little demon hid my keys again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép