Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ, yêu ma, ma quái.danh từ
- Người độc ác, người ác hiểm, người hung ác.danh từ
- Thằng bé tinh khôn quỷ quái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The child drew a demon with sharp horns.
-
He was a demon to everyone in the office.
-
That little demon hid my keys again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép