TanroDictionary Sổ từ

denomination

/dɪˌnɒmɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi.danh từ
  2. Loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng... ); tên chỉ loại, tên chỉ hạng.danh từ
  3. Giáo phái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The denomination changed its name.

  2. This coin falls under a different denomination.

  3. She saw the denomination yesterday.

  4. to fall under a denomination

    đứng vào loại, xếp vào loại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép