Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi.danh từ
- Loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng... ); tên chỉ loại, tên chỉ hạng.danh từ
- Giáo phái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The denomination changed its name.
-
This coin falls under a different denomination.
-
She saw the denomination yesterday.
-
to fall under a denomination
đứng vào loại, xếp vào loại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép