Nghĩa tiếng Việt
- Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.danh từ
Ví dụ
-
She works in the city dept every weekday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdept/
She works in the city dept every weekday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép