TanroDictionary Sổ từ

dept

/ˈdept/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.danh từ

Ví dụ

  1. She works in the city dept every weekday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép