Nghĩa tiếng Việt
- Làm trật bánh (xe lửa... ).động từ
- Trật bánh (xe lửa... ).động từ
Ví dụ
-
The bump can derail a small cart.
-
The train may derail on a broken track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép