Nghĩa tiếng Việt
- Làm trục trặc.động từ
- Làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn.động từ
- Quấy rối, quấy rầy, làm phiền.động từ
- Làm loạn trí.động từ
Ví dụ
-
The broken gear might derange the entire machine.
-
The noise will derange our evening plans.
-
Please do not derange the books on my desk.
-
Lack of sleep may derange his thoughts.
-
to derange a machine
làm trục trặc máy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép