Nghĩa tiếng Việt
- Vua chuyên chế, bạo quân.danh từ
- Kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược.danh từ
Tiếng Nhật
- 暴君ぼうくんbạo chúa, kẻ chuyên quyền
Ví dụ
-
The despot ruled the land with fear.
-
The manager acted like a despot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép