Nghĩa tiếng Việt
- Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt.danh từ
- Chi tiết (máy).danh từ
- Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).danh từ
- Sự trao nhật lệnh.danh từ
- Kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ.động từ
- Cắt cử.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you explain the plan in detail?
-
The report included every detail of the trip.
-
The captain sent a detail to the gate.
-
The detail came at dawn with new orders.
-
The report will detail every step of the process.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép