TanroDictionary Sổ từ

detent

/ˈdiˌtɛnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.danh từ

Ví dụ

  1. The detent kept the drawer from sliding open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép