TanroDictionary Sổ từ

development

/dɪˈveləpmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến... ).danh từ
  2. Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.danh từ
  3. Sự tiến triển.danh từ
  4. Việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh).danh từ
  5. Sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công).danh từ
  6. Sự khai triển.danh từ
  7. Sự việc diễn biến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her development of the idea was clear.

  2. The city's development brought new jobs.

  3. The city saw rapid economic development this year.

  4. There was a slow development in the plan.

  5. The development of the photo took ten minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép