Nghĩa tiếng Việt
- Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến... ).danh từ
- Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.danh từ
- Sự tiến triển.danh từ
- Việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh).danh từ
- Sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công).danh từ
- Sự khai triển.danh từ
- Sự việc diễn biến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her development of the idea was clear.
-
The city's development brought new jobs.
-
The city saw rapid economic development this year.
-
There was a slow development in the plan.
-
The development of the photo took ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép