Nghĩa tiếng Việt
- Hiến cho, dâng cho, dành cho.tính từ
- Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This room is devoted to quiet study.
-
She is completely devoted to helping children in need.
-
to be devoted to someone (something)
tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)
-
a devoted friend
người bạn tận tình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép