Nghĩa tiếng Việt
- Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến.động từ
- Đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu.động từ
- Tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ.động từ
Ví dụ
-
The hungry lion will devour its prey quickly.
-
I like to devour a good book before bed.
-
The fire will devour the dry wood quickly.
-
to devour the way
(thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)
-
to devour every word
nuốt lấy từng lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép