Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng địa phương, phương ngôn, phương ngữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My grandmother speaks a local dialect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪəlekt/
My grandmother speaks a local dialect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép