Nghĩa tiếng Việt
- Kim cương.danh từ
- Vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương).danh từ
- Dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond).danh từ
- Hình thoi.danh từ
- Hoa rô.danh từ
- Cỡ bốn (chữ).danh từ
- Sân bóng chày.danh từ
- Bằng kim cương; nạm kim cương.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a beautiful diamond ring today.
-
The ring had one clear diamond.
-
He used a diamond to cut the glass.
-
The window has many small diamond panes.
-
I drew a diamond on the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép