TanroDictionary Sổ từ

diamond

/ˈdaɪəmənd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim cương.danh từ
  2. Vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương).danh từ
  3. Dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond).danh từ
  4. Hình thoi.danh từ
  5. Hoa rô.danh từ
  6. Cỡ bốn (chữ).danh từ
  7. Sân bóng chày.danh từ
  8. Bằng kim cương; nạm kim cương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a beautiful diamond ring today.

  2. The ring had one clear diamond.

  3. He used a diamond to cut the glass.

  4. The window has many small diamond panes.

  5. I drew a diamond on the card.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép