Nghĩa tiếng Việt
- Vải kẻ hình thoi.danh từ
- Tã lót bằng vải kẻ hình thoi.danh từ
- Khăn vệ sinh khô (phụ nữ).danh từ
- Kiểu trang trí hình thoi.danh từ
- In hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn).động từ
- Trang trí hình thoi (trên tường... ).động từ
- Quấn tã lót (cho em bé).động từ
Tiếng Nhật
- お襁褓おむつtã, bỉm
Ví dụ
-
The tablecloth had a soft diaper pattern.
-
She changed the baby's diaper before bed.
-
She packed a fresh diaper in her bag.
-
The wall had a neat diaper design.
-
They diapered the cloth with a gold pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép