TanroDictionary Sổ từ

diaper

/ˈdaɪəpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải kẻ hình thoi.danh từ
  2. Tã lót bằng vải kẻ hình thoi.danh từ
  3. Khăn vệ sinh khô (phụ nữ).danh từ
  4. Kiểu trang trí hình thoi.danh từ
  5. In hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn).động từ
  6. Trang trí hình thoi (trên tường... ).động từ
  7. Quấn tã lót (cho em bé).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tablecloth had a soft diaper pattern.

  2. She changed the baby's diaper before bed.

  3. She packed a fresh diaper in her bag.

  4. The wall had a neat diaper design.

  5. They diapered the cloth with a gold pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép