Nghĩa tiếng Việt
- Lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức.danh từ
- Lời phát biểu ý kiến của quan toà (không có giá trị pháp lý).danh từ
- Châm ngôn.danh từ
Ví dụ
-
The judge repeated the dicta clearly.
-
Her dicta had no legal force.
-
He lived by the dicta of his father.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép