TanroDictionary Sổ từ

dicta

/dˈɪktə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức.danh từ
  2. Lời phát biểu ý kiến của quan toà (không có giá trị pháp lý).danh từ
  3. Châm ngôn.danh từ

Ví dụ

  1. The judge repeated the dicta clearly.

  2. Her dicta had no legal force.

  3. He lived by the dicta of his father.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép