Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ của do (nghĩa là “làm, thực hiện”)Biến thể hình thái động từ tiếng Anhđộng từ
Ví dụ
-
She did the homework before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪd/
She did the homework before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép