Nghĩa tiếng Việt
- Bữa cơm (trưa, chiều).danh từ
- Tiệc, tiệc chiêu đãi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are having dinner at a nice restaurant.
-
They will give a formal dinner tonight.
-
to be at dinner
đang ăn cơm
-
to go out to dinner
đi ăn cơm khách; đi ăn hiệu
-
to give a dinner
thết tiệc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép