TanroDictionary Sổ từ

dinner

/ˈdɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa cơm (trưa, chiều).danh từ
  2. Tiệc, tiệc chiêu đãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We are having dinner at a nice restaurant.

  2. They will give a formal dinner tonight.

  3. to be at dinner

    đang ăn cơm

  4. to go out to dinner

    đi ăn cơm khách; đi ăn hiệu

  5. to give a dinner

    thết tiệc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép